Menu
0973 56 42 42 - (028) 221 308 99 info@tiengducnhantam.edu.vn
Giống Của Danh Từ Trong Tiếng đức

tìm hiểu về giống của danh từ trong tiếng Đức

Giống của danh từ trong tiếng Đức là phần kiến thức cơ bản mà bạn cần biết trong học tiếng Đức A1.

Giống của danh từ trong tiếng Đức.

Giống của danh từ trong tiếng Đức bao gồm 3 loại :

  • Giống đực (maskulin/maskulinum/männlich).
  • Giống cái (femininum/feminin/weiblich).
  • Giống trung (neutrum/neutral/sächlich).

Mỗi giống của danh từ trong tiếng Đức đều có mạo từ đi kèm riêng và có những dấu hiệu nhận biết đặc trưng mà bất cứ người học tiếng Đức nào cũng cần phải nắm rõ.

1. Giống đực (maskulin/maskulinum/männlich).

  1. Danh từ giống đực dùng để ám chỉ đàn ông, giống đực, đồ uống có cồn (trừ das Bier).
  2. Danh từ giống đực có mạo từ đi kèm là der.
  3. Danh từ giống đực có 1 số loại dấu hiệu nhận biết sau đây :

Tên các ngày trong tuần :

der Monstag – Dienstag – Mittwoch – Donnerstag – Freitag – Samstag – Sonntag.

Tên các tháng trong năm :

der Januar – Februar – März – April – Mai – Juni – Fuli – August – September – Oktober – November – Dezember.

Tên của 4 mùa trong năm :

der Früling – Sommer – Herbst – Winter.

Tên của 4 hướng chính :

der Norden – Westen – Osten – Süden.

Danh từ với các hậu tố : -el, -en, -er, -ig, -ich, -ling.

Có 1 số ngoại lệ : die Butter, die Mutter, die Tochter, die Nummer, die Mauer, das Messer, das Zimmer, das Wasser, das Wetter, das Fenster, das Leder, das Kissen, das Tier,…. .

Danh từ với hậu tố tiếng nước ngoài: -and, -ant, -ar, -ast, -ent, -eur, -ier, -ist, -ismus, -or, -us, -är.

2. Giống cái (femininum/feminin/weiblich).

  1. Danh từ giống cái dùng để chỉ phụ nữ, giống cái.
  2. Danh từ giống đực có mạo từ đi kèm là die.
  3. Danh từ giống cái có 1 số dấu hiệu nhận biết sau đây :

Tên của hầu hết các loại cây cối.

Tên của hầu hết các loài hoa.

Tên của hầu hết các loại trái cây.

Trừ der Apfel.

– Danh từ với các hậu tố : -age, -e, -ei, -heit, -keit, -schaft, -ie, -ek, -eke, -ik, -in, -ion, -tät, -ung, -ur.

Ngoại lệ với các danh từ sau : das Auge, das Ende, das Buchstabe, das Name, der Kunde, … .

3. Giống trung (neutrum/neutral/sächlich).

  1. Danh từ giống trung dùng để chỉ người trẻ tuổi, vật còn non hay những sự vật, sự việc nhỏ bé.
  2. Danh từ giống trung có mạo từ das đi kèm.
  3. Danh từ giống trung có 1 số dấu hiệu nhận biết sau đây :

Tên các thành phố, tên các nước.

Có 1 số ngoại lệ : die Schweiz, die Türkey, der Iran, der Irak, die Niederlande, die USA, … .

Tên của hầu hết các nguyên tố hóa học và kim loại.

Ngoại lệ : der Stahl.

Danh từ có tiền tố là : Ge-.

Danh từ có các hậu tố sau : -tum, -ment, -eum, -ium, -um, -ett, -zeug.

Những động từ nguyên mẫu được sử dụng như danh từ.